Từ: 音量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音量 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnliàng] âm lượng。 声音的强弱;响度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
音量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音量 Tìm thêm nội dung cho: 音量