Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后进 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòujìn] 1. người hiểu biết ít; người tầm thường; kẻ kém học thức; người kém hiểu biết。学识或资历较浅的人。
提携后进
dìu dắt người hiểu biết ít
2. chậm tiến。进步比较慢、水平比较低的。
后进班组
tổ những người chậm tiến
3. người chậm tiến; tập thể chậm tiến。指进步比较慢、水平比较低的人或集体。
学先进,帮后进。
học tiên tiến, giúp những người chậm tiến.
提携后进
dìu dắt người hiểu biết ít
2. chậm tiến。进步比较慢、水平比较低的。
后进班组
tổ những người chậm tiến
3. người chậm tiến; tập thể chậm tiến。指进步比较慢、水平比较低的人或集体。
学先进,帮后进。
học tiên tiến, giúp những người chậm tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 后进 Tìm thêm nội dung cho: 后进
