Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吐故纳新 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐故纳新:
Nghĩa của 吐故纳新 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔgùnàxīn] bỏ cũ lấy mới; bỏ xấu lấy tốt。《庄子·刻意》:"吹呴呼吸,吐故纳新"(呴:吹气),本指人体呼吸,吐出碳酸气,吸进新鲜空气,现多用来比喻扬弃旧的、不好的,吸收新的、好的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 吐故纳新 Tìm thêm nội dung cho: 吐故纳新
