Từ: 起家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起家 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐjiā] lập nghiệp; làm nên。创立事业。
白手起家。
tay không làm nên sự nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Gới ý 15 câu đối có chữ 起家:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

起家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起家 Tìm thêm nội dung cho: 起家