Từ: 否决权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 否决权:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 否 • 决 • 权

Nghĩa của 否决权 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǒujuéquán] 1. quyền phủ quyết; quyền bác bỏ (quyền phủ quyết của nguyên thủ hay thượng nghị viện)。某些国家的元首、上议院所享有的推翻已通过的议案或使其延缓生效的权力。
2. quyền phủ quyết (quyền phủ quyết của đa số đối với thiểu số trong hội nghị. Quyền phủ quyết thường được áp dụng trong hội nghị của Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc.)。在会议中少数否决多数的权力。如联合国安全理事会常任理事国 享有的否决权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 否

bí否:gặp vận bí
bĩ否:bĩ cực thái lai
phủ否:phủ nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính
否决权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 否决权 Tìm thêm nội dung cho: 否决权