Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寇, chiết tự chữ KHÁU, KHẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寇:
寇
Pinyin: kou4;
Việt bính: kau3
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [入寇] nhập khấu;
寇 khấu
Nghĩa Trung Việt của từ 寇
(Danh) Kẻ cướp.◎Như: tặc khấu 賊寇 giặc cướp, thảo khấu 草寇 giặc cỏ.
(Danh) Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập.
◎Như: địch khấu 敵寇 quân địch.
(Danh) Họ Khấu.
(Động) Ăn cướp, chiếm đoạt.
◎Như: khấu biên 寇邊 quấy phá biên giới.
khấu, như "thảo khấu" (vhn)
kháu, như "kháu khỉnh" (btcn)
Nghĩa của 寇 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KHẤU
1. kẻ xâm lược; bọn địch; bọn giặc; cướp; kẻ cướp; tên cướp。强盗或外来的侵略者(也指敌人)。
外寇。
giặc ngoại xâm.
寇仇。
giặc thù; kẻ thù.
海寇。
cướp biển.
2. xâm lược; xâm lăng; gây hấn; xâm nhập; đột nhập; xâm lấn。敌人来侵略。
入寇。
vào xâm lược.
3. họ Khấu。(Ḳu) 姓。
Từ ghép:
寇仇
Số nét: 11
Hán Việt: KHẤU
1. kẻ xâm lược; bọn địch; bọn giặc; cướp; kẻ cướp; tên cướp。强盗或外来的侵略者(也指敌人)。
外寇。
giặc ngoại xâm.
寇仇。
giặc thù; kẻ thù.
海寇。
cướp biển.
2. xâm lược; xâm lăng; gây hấn; xâm nhập; đột nhập; xâm lấn。敌人来侵略。
入寇。
vào xâm lược.
3. họ Khấu。(Ḳu) 姓。
Từ ghép:
寇仇
Dị thể chữ 寇
宼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇
| kháu | 寇: | kháu khỉnh |
| khấu | 寇: | thảo khấu |

Tìm hình ảnh cho: 寇 Tìm thêm nội dung cho: 寇
