Chữ 寇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寇, chiết tự chữ KHÁU, KHẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寇:

寇 khấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寇

Chiết tự chữ kháu, khấu bao gồm chữ 宀 元 攴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寇 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 元, 攴
  • miên
  • nguyên
  • phộc
  • khấu [khấu]

    U+5BC7, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4;
    Việt bính: kau3
    1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [入寇] nhập khấu;

    khấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 寇

    (Danh) Kẻ cướp.
    ◎Như: tặc khấu
    giặc cướp, thảo khấu giặc cỏ.

    (Danh)
    Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập.
    ◎Như: địch khấu quân địch.

    (Danh)
    Họ Khấu.

    (Động)
    Ăn cướp, chiếm đoạt.
    ◎Như: khấu biên quấy phá biên giới.

    khấu, như "thảo khấu" (vhn)
    kháu, như "kháu khỉnh" (btcn)

    Nghĩa của 寇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòu]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHẤU
    1. kẻ xâm lược; bọn địch; bọn giặc; cướp; kẻ cướp; tên cướp。强盗或外来的侵略者(也指敌人)。
    外寇。
    giặc ngoại xâm.
    寇仇。
    giặc thù; kẻ thù.
    海寇。
    cướp biển.
    2. xâm lược; xâm lăng; gây hấn; xâm nhập; đột nhập; xâm lấn。敌人来侵略。
    入寇。
    vào xâm lược.
    3. họ Khấu。(Ḳu) 姓。
    Từ ghép:
    寇仇

    Chữ gần giống với 寇:

    , , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Dị thể chữ 寇

    ,

    Chữ gần giống 寇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇 Tự hình chữ 寇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寇

    kháu:kháu khỉnh
    khấu:thảo khấu
    寇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寇 Tìm thêm nội dung cho: 寇