Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉅, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉅:
鉅
Biến thể giản thể: 钜;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;
鉅 cự
(Danh) Cái móc.
(Tính) To lớn.
§ Thông cự 巨.
(Phó) Sao, làm sao, há.
§ Thông cự 詎.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;
鉅 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 鉅
(Danh) Sắt cứng.(Danh) Cái móc.
(Tính) To lớn.
§ Thông cự 巨.
(Phó) Sao, làm sao, há.
§ Thông cự 詎.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉅:
鉅,Dị thể chữ 鉅
钜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉅
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cựa | 鉅: |

Tìm hình ảnh cho: 鉅 Tìm thêm nội dung cho: 鉅
