Từ: 告绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàojué] chấm dứt; tuyên bố chấm dứt。宣告绝迹。
匪患告绝
nạn phỉ chấm dứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
告绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告绝 Tìm thêm nội dung cho: 告绝