Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哂, chiết tự chữ SẨN, THẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哂:
哂
Pinyin: shen3;
Việt bính: can2 saai3
1. [哂納] sẩn nạp 2. [哂笑] sẩn tiếu;
哂 sẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 哂
(Động) Mỉm cười.(Động) Chê cười, giễu cợt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tự sẩn bạch đầu khiếm thu nhập 自哂白頭欠收入 (Thu nhật kí hứng 秋日寄興) Cười mình đầu đã bạc mà thiếu tài thu xếp.
thẩn, như "thẩn (cười mỉn)" (gdhn)
Nghĩa của 哂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: THẪN
mỉm cười; cười。微笑。
不值一哂。
chả đáng cười chút nào.
Từ ghép:
哂纳
Số nét: 9
Hán Việt: THẪN
mỉm cười; cười。微笑。
不值一哂。
chả đáng cười chút nào.
Từ ghép:
哂纳
Chữ gần giống với 哂:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哂
吲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哂
| thẩn | 哂: | thẩn (cười mỉn) |

Tìm hình ảnh cho: 哂 Tìm thêm nội dung cho: 哂
