Từ: 馬虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馬虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mã hổ
Cẩu thả, tùy tiện. ◎Như:
giá kiện sự mã hổ bất đắc
得.

Nghĩa của 马虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎ·hu] qua loa; đại khái; tàm tạm。草率;敷衍;疏忽大意。
这人太马虎。
người này hờ hững lắm.
做事要认真,马马虎虎可不行!
làm việc phải chăm chỉ, qua loa đại khái thì không được đâu!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
馬虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 馬虎 Tìm thêm nội dung cho: 馬虎