Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈瓦那 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈瓦那:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈瓦那 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāwǎnà] La Ha-ba-na; Havana (thủ đô Cu-ba)。古巴首都及最大城市,位于该岛国的西北部,面临墨西哥。1519年在现址建成,1552年成为西班牙统治下的古巴的首都,1898年2月因美国战舰美因号在哈瓦那的港口被炸而成为美 西战争的直接导火索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 那

na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:nấn ná
nả:bao nả (bao nhiêu)
哈瓦那 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈瓦那 Tìm thêm nội dung cho: 哈瓦那