Từ: 哼哈二将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼哈二将:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哼 • 哈 • 二 • 将
Nghĩa của 哼哈二将 trong tiếng Trung hiện đại:
[Hēng-Hāèrjiàng] ông hầm ông hừ; ông Hanh ông Cáp (hai thần giữ cửa Miếu của đạo Phật, một người thì phun khí trắng từ mũi, một người phun khí vàng từ mồm.)。佛教的守护庙门的两个神,形象威武凶恶,《封神演义》把他们描写成有法术的监督押 运粮草的官,一个鼻子里哼出白气,一个口中哈出黄气。后多用来比喻有权势者手下得力而盛气凌人的人( 如果碰巧是两个)。也比喻狼狈为奸的两个人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |