Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麓, chiết tự chữ LỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麓:
麓
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk1;
麓 lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 麓
(Danh) Chân núi.◎Như: Thái Sơn chi lộc 泰山之麓 chân núi Thái Sơn
(Danh) Chức quan coi công viên.
lộc, như "lộc (chân núi)" (gdhn)
Nghĩa của 麓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: LỘC
chân núi。山脚。
山麓。
chân núi.
泰山南麓。
chân núi phía nam Thái Sơn.
Số nét: 19
Hán Việt: LỘC
chân núi。山脚。
山麓。
chân núi.
泰山南麓。
chân núi phía nam Thái Sơn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麓
| lộc | 麓: | lộc (chân núi) |

Tìm hình ảnh cho: 麓 Tìm thêm nội dung cho: 麓
