Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麓, chiết tự chữ LỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麓:

麓 lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麓

Chiết tự chữ lộc bao gồm chữ 林 鹿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麓 cấu thành từ 2 chữ: 林, 鹿
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 鹿 lộc
  • lộc [lộc]

    U+9E93, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk1;

    lộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 麓

    (Danh) Chân núi.
    ◎Như: Thái Sơn chi lộc
    chân núi Thái Sơn

    (Danh)
    Chức quan coi công viên.
    lộc, như "lộc (chân núi)" (gdhn)

    Nghĩa của 麓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 19
    Hán Việt: LỘC
    chân núi。山脚。
    山麓。
    chân núi.
    泰山南麓。
    chân núi phía nam Thái Sơn.

    Chữ gần giống với 麓:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 麓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麓 Tự hình chữ 麓 Tự hình chữ 麓 Tự hình chữ 麓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麓

    lộc:lộc (chân núi)
    麓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麓 Tìm thêm nội dung cho: 麓