Từ: 喷壶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷壶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷壶 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnhú] thùng ô doa; thùng tưới; bình phun。盛水浇花的壶,喷水的部分象莲蓬,有许多小孔。有的地区叫喷桶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô
喷壶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷壶 Tìm thêm nội dung cho: 喷壶