Cao su chống va đập cửa

Từ: 回叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxù] 1. cảnh hồi tưởng; hồi tưởng; đoạn hồi tưởng。倒叙。
作品在这里插入一段回叙。
tác phẩm này đi vào đoạn hồi tưởng.
2. kể lại; thuật lại (chuyện đã xảy ra)。叙说过去的事情。
回叙往事
kể lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật
回叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回叙 Tìm thêm nội dung cho: 回叙