Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回护 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíhù] bênh; bao che; bênh vực; che chở。袒护;包庇。
你老这样回护他,他越发放纵了。
anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.
你老这样回护他,他越发放纵了。
anh cứ bênh nó như vậy, càng ngày càng ngang tàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 回护 Tìm thêm nội dung cho: 回护
