Từ: 回水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshuǐ] nước đọng; nước chảy ngược。水受到障碍物、反响流或潮流的影响而上溯或倒流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
回水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回水 Tìm thêm nội dung cho: 回水