Từ: 回青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回青:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 青

Nghĩa của 回青 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíqīng] xanh trở lại。返青。
麦苗回青
lúa mì non xanh trở lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
回青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回青 Tìm thêm nội dung cho: 回青