Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 固疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố tật
Bệnh lâu ngày không khỏi.
◇Hán Thư 書:
Thái hậu tiền văn Thương hữu nữ, dục dĩ bị hậu cung, Thương ngôn hữu cố tật
女, 宮, 疾 (Vương Thương truyện 傳) Thái hậu trước nghe (Vương) Thương có người con gái, muốn thu dụng trong hậu cung, (Vương) Thương nói (con gái) mắc bệnh lâu ngày không khỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
固疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固疾 Tìm thêm nội dung cho: 固疾