cố tật
Bệnh lâu ngày không khỏi.
◇Hán Thư 漢書:
Thái hậu tiền văn Thương hữu nữ, dục dĩ bị hậu cung, Thương ngôn hữu cố tật
太后前聞商有女, 欲以備後宮, 商言有固疾 (Vương Thương truyện 王商傳) Thái hậu trước nghe (Vương) Thương có người con gái, muốn thu dụng trong hậu cung, (Vương) Thương nói (con gái) mắc bệnh lâu ngày không khỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |

Tìm hình ảnh cho: 固疾 Tìm thêm nội dung cho: 固疾
