Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圣母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngmǔ] 1. thánh mẫu。迷信的人称某些女神。
2. đức mẹ Ma-ri-a; đức mẹ。天主教徒称耶稣的母亲马利亚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
圣母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣母 Tìm thêm nội dung cho: 圣母