Từ: 奇觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奇 • 觀

kì quan
Điều trông thấy lạ lùng, cảnh tượng kì lạ.
◇Vương Sung 王充:
Nhân chi du dã, tất dục nhập đô, đô đa kì quan dã
人之遊也, 必欲入都, 都多奇觀也 (Luận hành 論衡, Biệt thông 別通) Người đi chơi, tất muốn đến kinh đô, kinh đô có nhiều kì quan.

Nghĩa của 奇观 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíguān] kỳ quan; hiện tượng lạ。指雄伟美丽而又罕见的景象或出奇少见的事情。
《今古奇观》。
《Kỳ
Quan Kim
Cổ》.
钱塘江的潮汐是一个奇观。
thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan觀:quan sát
奇觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇觀 Tìm thêm nội dung cho: 奇觀