Từ: 蹦蹦跳跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦蹦跳跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹦 • 蹦 • 跳 • 跳

Nghĩa của 蹦蹦跳跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngbèngtiàotiào] 1. sôi nổi; hoạt bát; lanh lợi。正在蹦跳嬉戏的;喜欢蹦跳的。
2. đầy sức sống; dồi dào sức sống。精力充沛的;生气勃勃的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng蹦:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng蹦:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo
蹦蹦跳跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹦蹦跳跳 Tìm thêm nội dung cho: 蹦蹦跳跳