Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 置 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 置, chiết tự chữ TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置:
置
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3
1. [安置] an trí 2. [不置] bất trí 3. [布置] bố trí 4. [建置] kiến trí 5. [位置] vị trí;
置 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 置
(Động) Tha cho, thả, phóng thích.◇Quốc ngữ 國語: Vương toại trí chi 王遂置之 (Trịnh ngữ 鄭語) Vương bèn tha cho.
(Động) Vứt bỏ.
◎Như: phế trí 廢置 bỏ đi, các trí 擱置 gác bỏ.
◇Quốc ngữ 國語: Thị dĩ tiểu oán trí đại đức dã 是以小怨置大德也 (Chu ngữ trung 周語中) Đó là lấy oán nhỏ mà bỏ đức lớn vậy.
(Động) Đặt để, để yên.
◎Như: trí ư trác thượng 置於桌上 đặt trên bàn, trí tửu thiết yến 置酒設宴 bày tiệc.
(Động) Thiết lập, dựng nên.
◎Như: trí huyện 置縣 đặt ra từng huyện, trí quan 置官 đặt chức quan.
(Động) Mua, sắm.
◎Như: trí nhất ta gia cụ 置一些家具 mua sắm ít đồ đạc trong nhà.
(Danh) Nhà trạm, dịch trạm.
◇Mạnh Tử 孟子: Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh 德之流行, 速於置郵而傳命 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Sự lan truyền của đức, còn nhanh chóng hơn là đặt nhà trạm mà truyền lệnh nữa.
trí, như "bố trí" (vhn)
Nghĩa của 置 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TRÍ
1. gác lên; để lên。搁;放。
安置
an trí (giam ở một chỗ)
搁置
cất
漠然置之
gạt sang một bên; không để ý gì.
置之不理
bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
装置
trang trí
设置
xếp đặt.
3. đặt mua。购置。
添置
đặt mua thêm
置一些用具。
đặt mua một ít dụng cụ.
Từ ghép:
置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外
Số nét: 14
Hán Việt: TRÍ
1. gác lên; để lên。搁;放。
安置
an trí (giam ở một chỗ)
搁置
cất
漠然置之
gạt sang một bên; không để ý gì.
置之不理
bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
装置
trang trí
设置
xếp đặt.
3. đặt mua。购置。
添置
đặt mua thêm
置一些用具。
đặt mua một ít dụng cụ.
Từ ghép:
置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外
Dị thể chữ 置
寘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |

Tìm hình ảnh cho: 置 Tìm thêm nội dung cho: 置
