Chữ 置 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 置, chiết tự chữ TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置:

置 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 置

Chiết tự chữ trí bao gồm chữ 网 直 hoặc 罒 直 hoặc 罓 直 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 置 cấu thành từ 2 chữ: 网, 直
  • võng
  • chực, sực, trực
  • 2. 置 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 直
  • võng
  • chực, sực, trực
  • 3. 置 cấu thành từ 2 chữ: 罓, 直
  • chực, sực, trực
  • trí [trí]

    U+7F6E, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3
    1. [安置] an trí 2. [不置] bất trí 3. [布置] bố trí 4. [建置] kiến trí 5. [位置] vị trí;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 置

    (Động) Tha cho, thả, phóng thích.
    ◇Quốc ngữ
    : Vương toại trí chi (Trịnh ngữ ) Vương bèn tha cho.

    (Động)
    Vứt bỏ.
    ◎Như: phế trí bỏ đi, các trí gác bỏ.
    ◇Quốc ngữ : Thị dĩ tiểu oán trí đại đức dã (Chu ngữ trung ) Đó là lấy oán nhỏ mà bỏ đức lớn vậy.

    (Động)
    Đặt để, để yên.
    ◎Như: trí ư trác thượng đặt trên bàn, trí tửu thiết yến bày tiệc.

    (Động)
    Thiết lập, dựng nên.
    ◎Như: trí huyện đặt ra từng huyện, trí quan đặt chức quan.

    (Động)
    Mua, sắm.
    ◎Như: trí nhất ta gia cụ mua sắm ít đồ đạc trong nhà.

    (Danh)
    Nhà trạm, dịch trạm.
    ◇Mạnh Tử : Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh , (Công Tôn Sửu thượng ) Sự lan truyền của đức, còn nhanh chóng hơn là đặt nhà trạm mà truyền lệnh nữa.
    trí, như "bố trí" (vhn)

    Nghĩa của 置 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÍ
    1. gác lên; để lên。搁;放。
    安置
    an trí (giam ở một chỗ)
    搁置
    cất
    漠然置之
    gạt sang một bên; không để ý gì.
    置之不理
    bàng quan mặc kệ; phớt lờ không để ý đến.
    2. thiết lập; bố trí; trang trí; xếp đặt。设立;布置。
    装置
    trang trí
    设置
    xếp đặt.
    3. đặt mua。购置。
    添置
    đặt mua thêm
    置一些用具。
    đặt mua một ít dụng cụ.
    Từ ghép:
    置办 ; 置备 ; 置辩 ; 置换 ; 置喙 ; 置若罔闻 ; 置身 ; 置身事外 ; 置信 ; 置疑 ; 置之不理 ; 置之度外

    Chữ gần giống với 置:

    , , , , , , , , , , , 𦋕,

    Dị thể chữ 置

    ,

    Chữ gần giống 置

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置 Tự hình chữ 置

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

    trí:bố trí
    置 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 置 Tìm thêm nội dung cho: 置