Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 场面 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎngmiàn] 1. pha; cảnh (phim, kịch)。戏剧、电影中由布景、音乐和登场人物组合成的景况。
2. cảnh đời (trong tác phẩm văn học tự sự)。叙事性文学作品中,由人物在一定场合相互发生关系而构成的生活情景。
3. dàn nhạc đệm; nhạc cụ đệm (trong biểu diễn hí khúc)。指戏曲演出时伴奏的人员和乐器,分文武两种,管乐和弦乐是文场面,锣鼓是武场面(也说"文场、武场")。
4. tình cảnh; cảnh (trong trường hợp nhất định)。泛指一定场合下的情景。
热烈的场面。
cảnh tưng bừng.
5. hình thức; bề ngoài。表面的排场。
摆场面(讲排场)。
bày vẽ hình thức.
撑场面。
cố giữ bề ngoài.
2. cảnh đời (trong tác phẩm văn học tự sự)。叙事性文学作品中,由人物在一定场合相互发生关系而构成的生活情景。
3. dàn nhạc đệm; nhạc cụ đệm (trong biểu diễn hí khúc)。指戏曲演出时伴奏的人员和乐器,分文武两种,管乐和弦乐是文场面,锣鼓是武场面(也说"文场、武场")。
4. tình cảnh; cảnh (trong trường hợp nhất định)。泛指一定场合下的情景。
热烈的场面。
cảnh tưng bừng.
5. hình thức; bề ngoài。表面的排场。
摆场面(讲排场)。
bày vẽ hình thức.
撑场面。
cố giữ bề ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 场面 Tìm thêm nội dung cho: 场面
