Từ: 避世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 避世 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshì]
ở ẩn; tị thế (thoát li cuộc sống hiện tại, tránh tiếp xúc với ngoại giới)。 脱离现实生活,避免和外界接触。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 避

tị:tị nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
避世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 避世 Tìm thêm nội dung cho: 避世