Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坏水 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàishuǐ] ý nghĩ xấu; nghĩ xấu; tâm địa gian trá。(坏水儿)比喻狡诈的心计;坏主意。
一肚子坏水
trong bụng toàn ý nghĩa xấu.
一肚子坏水
trong bụng toàn ý nghĩa xấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏
| hoai | 坏: | phân hoai |
| hoại | 坏: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 坏: | bải hoải |
| phôi | 坏: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 坏水 Tìm thêm nội dung cho: 坏水
