Từ: 坏水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坏 • 水

Nghĩa của 坏水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàishuǐ] ý nghĩ xấu; nghĩ xấu; tâm địa gian trá。(坏水儿)比喻狡诈的心计;坏主意。
一肚子坏水
trong bụng toàn ý nghĩa xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai坏:phân hoai
hoại坏:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải坏:bải hoải
phôi坏:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
坏水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏水 Tìm thêm nội dung cho: 坏水