Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坠腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坠腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坠腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuìtuǐ] dính dáng; liên luỵ。喻牵累、牵挂;使人有后顾之忧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
坠腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坠腿 Tìm thêm nội dung cho: 坠腿