Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚃, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚃:
蚃
Biến thể phồn thể: 蠁;
Pinyin: xiang4;
Việt bính: ;
蚃
Pinyin: xiang4;
Việt bính: ;
蚃
Nghĩa Trung Việt của từ 蚃
Nghĩa của 蚃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠁)
[xiǎng]
Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 9
Hán Việt:
nhộng đất (nhộng của một số loại côn trùng, trong đất)。土蛹,一些昆虫的蛹,比蚕蛹大,埋在土里。
[xiǎng]
Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 9
Hán Việt:
nhộng đất (nhộng của một số loại côn trùng, trong đất)。土蛹,一些昆虫的蛹,比蚕蛹大,埋在土里。
Dị thể chữ 蚃
蠁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚃 Tìm thêm nội dung cho: 蚃
