Chữ 蚃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚃:

蚃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚃

蚃

Chiết tự chữ 蚃

蚃 cấu thành từ 2 chữ: 乡, 虫
  • 乡 hương
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • []

    U+8683, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠁;
    Pinyin: xiang4;
    Việt bính: ;

    蚃

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚃


    Nghĩa của 蚃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠁)
    [xiǎng]
    Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    nhộng đất (nhộng của một số loại côn trùng, trong đất)。土蛹,一些昆虫的蛹,比蚕蛹大,埋在土里。

    Chữ gần giống với 蚃:

    䖞, 䖟, 䖠, 虵, 虶, 虷, 虸, 虹, 虺, 虻, 虼, 虽, 虾, 虿, 蚀, 蚁, 蚂, 蚃,

    Dị thể chữ 蚃

    蠁,

    Chữ gần giống 蚃

    蜀, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚃 Tự hình chữ 蚃 Tự hình chữ 蚃 Tự hình chữ 蚃

    蚃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚃 Tìm thêm nội dung cho: 蚃