Từ: 凶狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凶狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngkuáng]
hung ác điên cuồng。凶恶猖狂。
敌人逞凶狂。
quân địch tỏ ra điên cuồng hung ác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
凶狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶狂 Tìm thêm nội dung cho: 凶狂