Chữ 蠹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠹, chiết tự chữ ĐỐ, ĐỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠹:

蠹 đố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠹

Chiết tự chữ đố, đỗ bao gồm chữ 一 中 冖 石 虫 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠹 cấu thành từ 6 chữ: 一, 中, 冖, 石, 虫, 虫
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • mịch
  • thạch, đán, đạn
  • chùng, hủy, trùng
  • chùng, hủy, trùng
  • đố [đố]

    U+8839, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou3
    1. [巨蠹] cự đố;

    đố

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠹

    (Danh) Con mọt.
    ◎Như: mộc đố
    mọt gỗ.

    (Danh)
    Kẻ ăn mòn, làm tổn hại.
    ◎Như: quốc đố kẻ ăn hại nước.
    ◇Tả truyện : Binh dân chi tàn dã, tài dụng chi đố , (Tương Công nhị thập hữu thất niên ) Bọn tàn hại quân dân và hao tán tiền của.

    (Động)
    Ăn mòn, đục khoét, hư hại.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Lưu thủy bất hủ, hộ xu bất đố , (Quý xuân ) Nước chảy không mục, then cửa không mọt.
    đỗ (gdhn)

    Nghĩa của 蠹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠧、螙)
    [dù]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 24
    Hán Việt: ĐỐ
    1. mọt; con mọt。蠹虫1.。
    木蠹
    mọt gỗ
    书蠹
    mọt sách
    2. bị mọt; ăn mòn。蛀蚀。
    流水不腐,户枢不蠹。
    nước chảy không thối, nõ cửa không mọt.
    Từ ghép:
    蠹弊 ; 蠹虫 ; 蠹害 ; 蠹鱼 ; 蠹蛀

    Chữ gần giống với 蠹:

    , , , , , 𧕬, 𧕭,

    Chữ gần giống 蠹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠹 Tự hình chữ 蠹 Tự hình chữ 蠹 Tự hình chữ 蠹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

    đỗ: 
    蠹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠹 Tìm thêm nội dung cho: 蠹