Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠹, chiết tự chữ ĐỐ, ĐỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠹:
蠹
Pinyin: du4;
Việt bính: dou3
1. [巨蠹] cự đố;
蠹 đố
Nghĩa Trung Việt của từ 蠹
(Danh) Con mọt.◎Như: mộc đố 木蠹 mọt gỗ.
(Danh) Kẻ ăn mòn, làm tổn hại.
◎Như: quốc đố 國蠹 kẻ ăn hại nước.
◇Tả truyện 左傳: Binh dân chi tàn dã, tài dụng chi đố 兵民之殘也, 財用之蠹 (Tương Công nhị thập hữu thất niên 襄公二十有七年) Bọn tàn hại quân dân và hao tán tiền của.
(Động) Ăn mòn, đục khoét, hư hại.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lưu thủy bất hủ, hộ xu bất đố 流水不腐, 戶樞不蠹 (Quý xuân 季春) Nước chảy không mục, then cửa không mọt.
đỗ (gdhn)
Nghĩa của 蠹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠧、螙)
[dù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 24
Hán Việt: ĐỐ
1. mọt; con mọt。蠹虫1.。
木蠹
mọt gỗ
书蠹
mọt sách
2. bị mọt; ăn mòn。蛀蚀。
流水不腐,户枢不蠹。
nước chảy không thối, nõ cửa không mọt.
Từ ghép:
蠹弊 ; 蠹虫 ; 蠹害 ; 蠹鱼 ; 蠹蛀
[dù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 24
Hán Việt: ĐỐ
1. mọt; con mọt。蠹虫1.。
木蠹
mọt gỗ
书蠹
mọt sách
2. bị mọt; ăn mòn。蛀蚀。
流水不腐,户枢不蠹。
nước chảy không thối, nõ cửa không mọt.
Từ ghép:
蠹弊 ; 蠹虫 ; 蠹害 ; 蠹鱼 ; 蠹蛀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹
| đỗ | 蠹: |

Tìm hình ảnh cho: 蠹 Tìm thêm nội dung cho: 蠹
