Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盈, chiết tự chữ DIỀNG, DOANH, DỀNH, GIỀNG, RIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈:
盈
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [盈盈] doanh doanh;
盈 doanh
Nghĩa Trung Việt của từ 盈
(Động) Tràn đầy, sung mãn.◇Kim sử 金史: Tùy quân phụ nữ khí trịch ấu trĩ, ai hào doanh lộ 隨軍婦女棄擲幼稚, 哀號盈路 (Đồ Đan Ngột Điển truyện 徒單兀典傳) Đàn bà đi theo quân bỏ rơi trẻ thơ, kêu khóc đầy đường.
(Động) Đầy, đủ.
◇Tả truyện 左傳: Thả niên vị doanh ngũ thập 且年未盈五十 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Tuổi chưa đầy năm chục.
(Động) Tăng thêm.
◇Sử Kí 史記: Tiến thối doanh súc, dữ thì biến hóa, thánh nhân chi thường đạo dã 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tiến lui tăng giảm, tùy thời biến hóa, đó là cái đạo thường của thánh nhân.
(Tính) Thừa thãi.
§ Thông doanh 贏.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trí cầu doanh dư, đãn tự khổ nhĩ 致求盈餘, 但自苦耳 (Mã Viện truyện 馬援傳) Hết sức cầu cho được dư thừa, cũng chỉ tự làm khổ mình thôi.
(Tính) Kiêu ngạo, tự mãn.
◇Dịch Kinh 易經: Nhân đạo ố doanh nhi hiếu khiêm 人道惡盈而好謙 (Khiêm quái 謙卦) Đạo người ghét kẻ kiêu căng tự mãn mà thích kẻ khiêm tốn.
(Tính) Đầy tràn, phong phú.
◇Tây du kí 西遊記: Sương điêu hồng diệp lâm lâm sấu, Vũ thục hoàng lương xứ xứ doanh 霜凋紅葉林林瘦, 雨熟黃粱處處盈 (Đệ tứ thập hồi) Sương tàn lá đỏ rừng xơ xác, Mưa chín kê vàng khắp chốn đầy.Xem: doanh doanh 盈盈.
dềnh, như "dềnh lên" (vhn)
doanh, như "doanh dư" (btcn)
giềng, như "láng giềng" (btcn)
diềng, như "xóm diềng" (gdhn)
riêng, như "riêng rẽ" (gdhn)
Nghĩa của 盈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 9
Hán Việt: DOANH
1. đầy đủ; tràn đầy。充满。
充盈
đầy đủ
丰盈
đầy đặn
车马盈门
ngựa xe đầy trước cửa
恶贯满盈
tội ác chất chồng.
2. dư; thừa; dôi ra。多出来;多余。
盈余
lãi; tiền lãi
盈利
doanh thu; được lãi
Từ ghép:
盈亏 ; 盈利 ; 盈千累万 ; 盈盈 ; 盈余
Số nét: 9
Hán Việt: DOANH
1. đầy đủ; tràn đầy。充满。
充盈
đầy đủ
丰盈
đầy đặn
车马盈门
ngựa xe đầy trước cửa
恶贯满盈
tội ác chất chồng.
2. dư; thừa; dôi ra。多出来;多余。
盈余
lãi; tiền lãi
盈利
doanh thu; được lãi
Từ ghép:
盈亏 ; 盈利 ; 盈千累万 ; 盈盈 ; 盈余
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Gới ý 9 câu đối có chữ 盈:

Tìm hình ảnh cho: 盈 Tìm thêm nội dung cho: 盈
