Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 墨西哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨西哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

mặc tây ca
Tên gọi tắt nước ở bắc Mĩ Châu:
Mặc-tây-ca Hợp Chúng Quốc
西國 (United States of Mexico).

Nghĩa của 墨西哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòxīgē] Mê-hi-cô; Mexico。墨西哥北美洲中南部的国家,在前哥伦布时期居民有包括阿兹特克人和玛雅人在内的诸多人群,1521年被科尔特斯征服,直至1821年一直处于西班牙统治之下,墨西哥战争(1846-1848年)结束后签署 的瓜达卢佩伊达尔戈条约将格兰德河以北的土地割让给美国,首都墨西哥城,也是最大城市。人口104,907,990 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
墨西哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨西哥 Tìm thêm nội dung cho: 墨西哥