Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魂, chiết tự chữ HUN, HÙN, HỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂:
魂
Chiết tự chữ 魂
Bên trái có chữ Vân
Bên phải có chữ Quỷ
Quỷ ở trên mây => Hồn.
Bên phải có chữ Quỷ
Quỷ ở trên mây => Hồn.
Pinyin: hun2, bo2, tuo4;
Việt bính: wan4
1. [英魂] anh hồn 2. [陰魂] âm hồn 3. [孤魂] cô hồn 4. [冤魂] oan hồn 5. [亡魂] vong hồn;
魂 hồn
Nghĩa Trung Việt của từ 魂
(Danh) Phần thiêng liêng của con người.◎Như: linh hồn 靈魂 hồn thiêng, tam hồn thất phách 三魂七魄 ba hồn bảy vía.
◇Tây du kí 西遊記: Thị ngã Thái Tông hoàng đế tử khứ tam nhật, hoàn hồn phục sanh 是我太宗皇帝死去三日, 還魂復生 (Đệ thập nhị hồi) Đó là vua Thái Tông của ta chết đi ba ngày, hoàn hồn sống lại.
(Danh) Phần tinh thần của sự vật.
◎Như: quốc hồn 國魂 hồn nước.
◇Tô Thức 蘇軾: La Phù san hạ Mai Hoa thôn, Ngọc tuyết vi cốt thủy vi hồn 羅浮山下梅花村, 玉雪為骨水為魂 (Tái dụng tùng phong đình hạ (再用松風亭下) Thôn Mai Hoa dưới núi La Phù, Ngọc trắng là xương, nước là hồn.
(Danh) Thần chí, ý niệm.
◎Như: thần hồn điên đảo 神魂顛倒.
hồn, như "hồn phách, linh hồn" (vhn)
hun (btcn)
hùn, như "hùn vốn" (gdhn)
Nghĩa của 魂 trong tiếng Trung hiện đại:
[hún]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HỒN
1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
梦魂萦绕。
mộng hồn lởn vởn
2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
3. hồn。特指崇高的精神。
国魂
hồn nước
民族魂
hồn dân tộc
Từ ghép:
魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦
Số nét: 14
Hán Việt: HỒN
1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
梦魂萦绕。
mộng hồn lởn vởn
2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
3. hồn。特指崇高的精神。
国魂
hồn nước
民族魂
hồn dân tộc
Từ ghép:
魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |

Tìm hình ảnh cho: 魂 Tìm thêm nội dung cho: 魂
