Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魂, chiết tự chữ HUN, HÙN, HỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂:

魂 hồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魂

Chiết tự chữ hun, hùn, hồn bao gồm chữ 云 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魂 cấu thành từ 2 chữ: 云, 鬼
  • vân
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái có chữ Vân
    Bên phải có chữ Quỷ
    Quỷ ở trên mây => Hồn.

    hồn [hồn]

    U+9B42, tổng 13 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun2, bo2, tuo4;
    Việt bính: wan4
    1. [英魂] anh hồn 2. [陰魂] âm hồn 3. [孤魂] cô hồn 4. [冤魂] oan hồn 5. [亡魂] vong hồn;

    hồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 魂

    (Danh) Phần thiêng liêng của con người.
    ◎Như: linh hồn
    hồn thiêng, tam hồn thất phách ba hồn bảy vía.
    ◇Tây du kí 西: Thị ngã Thái Tông hoàng đế tử khứ tam nhật, hoàn hồn phục sanh , (Đệ thập nhị hồi) Đó là vua Thái Tông của ta chết đi ba ngày, hoàn hồn sống lại.

    (Danh)
    Phần tinh thần của sự vật.
    ◎Như: quốc hồn hồn nước.
    ◇Tô Thức : La Phù san hạ Mai Hoa thôn, Ngọc tuyết vi cốt thủy vi hồn , (Tái dụng tùng phong đình hạ () Thôn Mai Hoa dưới núi La Phù, Ngọc trắng là xương, nước là hồn.

    (Danh)
    Thần chí, ý niệm.
    ◎Như: thần hồn điên đảo .

    hồn, như "hồn phách, linh hồn" (vhn)
    hun (btcn)
    hùn, như "hùn vốn" (gdhn)

    Nghĩa của 魂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hún]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỒN
    1. linh hồn; hồn。(魂儿)灵魂1.。
    梦魂萦绕。
    mộng hồn lởn vởn
    2. tinh thần; tình cảm。指精神或情绪。
    3. hồn。特指崇高的精神。
    国魂
    hồn nước
    民族魂
    hồn dân tộc
    Từ ghép:
    魂不附体 ; 魂不守舍 ; 魂飞魄散 ; 魂灵 ; 魂魄 ; 魂牵梦萦

    Chữ gần giống với 魂:

    , ,

    Chữ gần giống 魂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂 Tự hình chữ 魂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

    hun: 
    hùn:hùn vốn
    hồn:hồn phách, linh hồn
    魂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魂 Tìm thêm nội dung cho: 魂