Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 士敏土 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìmǐntǔ] xi-măng。水泥。(英:cement)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏
| mẩn | 敏: | mê mẩn |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mắn | 敏: | may mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 士敏土 Tìm thêm nội dung cho: 士敏土
