Dưới đây là các chữ có bộ Sĩ [士]:
Tìm thấy 20 chữ có bộ Sĩ [士]
| 士sĩ [3], 壬nhâm [4], 壭 [5], 壮tráng [6], 壯tráng [7], 声thanh [7], 壱 [7], 売 [7], 壳xác [7], 壶hồ [10], 壷 [11], 壸khổn [11], 㚃 [12], 壹nhất [12], 壺hồ [12], 壻tế [12], 壼khổn [13], 壽thọ [14], 夀thọ [14], 𡔿 [16], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
