Dưới đây là các chữ có bộ Sĩ [士]:

[]

U+58EB, tổng 3 nét, bộ Sĩ
Phiên âm: shì; Nghĩa: Kẻ sĩ

Tìm thấy 20 chữ có bộ Sĩ [士]

sĩ [3], nhâm [4], [5], tráng [6], tráng [7], thanh [7], [7], [7], xác [7], hồ [10], [11], khổn [11], [12], nhất [12], hồ [12], tế [12], khổn [13], thọ [14], thọ [14], 𡔿 [16],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),