Từ: 复本位制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复本位制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 本 • 位 • 制

Nghĩa của 复本位制 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùběnwèizhì] chế độ song bản vị (dùng vàng và bạc làm tiền tệ bản vị)。一国同时用黄金和白银作本位货币的货币制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
复本位制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复本位制 Tìm thêm nội dung cho: 复本位制