Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复述 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshù] 1. thuật lại; kể lại。把别人说过的话或自己说过的话重说一遍。
2. kể chuyện; tường thuật (phương pháp dạy học)。语文教学上指学生把读物的内容用自己的话说出来,是教学方法之一。
2. kể chuyện; tường thuật (phương pháp dạy học)。语文教学上指学生把读物的内容用自己的话说出来,是教学方法之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 述
| thuật | 述: | thuật chuyện |

Tìm hình ảnh cho: 复述 Tìm thêm nội dung cho: 复述
