Từ: 复述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复述 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshù] 1. thuật lại; kể lại。把别人说过的话或自己说过的话重说一遍。
2. kể chuyện; tường thuật (phương pháp dạy học)。语文教学上指学生把读物的内容用自己的话说出来,是教学方法之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
复述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复述 Tìm thêm nội dung cho: 复述