Từ: 夜工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜工:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 工

Nghĩa của 夜工 trong tiếng Trung hiện đại:

[yègōng] làm đêm; việc đêm。夜间的活儿。
做夜工。
làm đêm
打夜工。
làm đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài
夜工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜工 Tìm thêm nội dung cho: 夜工