Từ: 大盖帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大盖帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 盖 • 帽

Nghĩa của 大盖帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàgàimào] mũ kê-pi; nón kê-pi (cảnh sát, bộ đội thường đội)。军人、警察或其他机关人员戴的一种顶大而平的制式帽子。也叫大檐帽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái盖:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão帽:áo mão
mũ帽:đội mũ
mạo帽:mũ mạo
大盖帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大盖帽 Tìm thêm nội dung cho: 大盖帽