Từ: 大礼拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大礼拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 礼 • 拜

Nghĩa của 大礼拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlǐbài] 1. ngày nghỉ; hai tuần nghỉ một lần。每两个星期或十天休息一天,休息的那天叫大礼拜。
2. ngày nghỉ lâu (hai tuần nghỉ ba ngày hoặc hai ngày)。每两个星期休息三天,休息两天的那个星期或那个星期的休息日叫大礼拜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay拜:bay bướm
bái拜:bái biệt
bây拜:bây giờ
phai拜:phai nhạt
phải拜:phải trái
vái拜:vái lạy
大礼拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大礼拜 Tìm thêm nội dung cho: 大礼拜