Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 季 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 季, chiết tự chữ CUỐI, QUÍ, QUÝ, QUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季:
季
Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3
1. [五季] ngũ quý;
季 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 季
(Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: bá, trọng, thúc, quý 伯, 仲, 叔, 季. Tuổi nhỏ nhất gọi là quý.(Danh) Gọi thay cho đệ 弟 em.
◇Lí Bạch 李白: Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên 群季俊秀, 皆為惠連 (Xuân dạ yến đào lý viên tự 春夜宴桃李園序) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.
(Danh) Mùa.
◎Như: tứ quý 四季 bốn mùa, xuân quý 春季 mùa xuân, hạ quý 夏季 mùa hè.
(Danh) Thời kì cố định trong năm.
◎Như: hoa quý 花季 mùa hoa, vũ quý 雨季 mùa mưa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.
(Danh) Họ Quý.
(Tính) Cuối, mạt.
◎Như: quý xuân 季春 tháng ba (cuối mùa xuân), quý thế 季世 đời cuối cùng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh quý chí kim 明季至今 (Lục phán 陸判) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.
(Tính) Út, nhỏ, non (chưa thành thục).
◎Như: quý nữ 季女 con gái út.
quí, như "đậu tứ quí" (vhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
quỳ, như "quỳ luỵ" (gdhn)
Nghĩa của 季 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: QUÝ
1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
2. mùa; tiết。(季儿)季节。
雨季。
mùa mưa.
旺季。
đang mùa bán đắt.
西瓜季儿。
mùa dưa hấu.
3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
清季(清朝末年)。
cuối thời nhà Thanh.
明之季世。
thời kỳ cuối thời nhà Minh.
4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
伯仲叔季。
cả, hai, ba, tư.
季弟。
em trai út.
6. họ Quý。(J́)姓。
Từ ghép:
季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊
Số nét: 8
Hán Việt: QUÝ
1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
2. mùa; tiết。(季儿)季节。
雨季。
mùa mưa.
旺季。
đang mùa bán đắt.
西瓜季儿。
mùa dưa hấu.
3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
清季(清朝末年)。
cuối thời nhà Thanh.
明之季世。
thời kỳ cuối thời nhà Minh.
4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
伯仲叔季。
cả, hai, ba, tư.
季弟。
em trai út.
6. họ Quý。(J́)姓。
Từ ghép:
季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Gới ý 11 câu đối có chữ 季:

Tìm hình ảnh cho: 季 Tìm thêm nội dung cho: 季
