Chữ 季 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 季, chiết tự chữ CUỐI, QUÍ, QUÝ, QUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 季:

季 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 季

Chiết tự chữ cuối, quí, quý, quỳ bao gồm chữ 禾 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

季 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 子
  • hoà, hòa
  • tí, tở, tử
  • quý [quý]

    U+5B63, tổng 8 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gwai3
    1. [五季] ngũ quý;

    quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 季

    (Danh) Ngày xưa, thứ tự anh em từ lớn tới nhỏ xếp theo: bá, trọng, thúc, quý , , , . Tuổi nhỏ nhất gọi là quý.

    (Danh)
    Gọi thay cho đệ em.
    ◇Lí Bạch : Quần quý tuấn tú, giai vi Huệ Liên , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Các em tuấn tú, đều giỏi như Huệ Liên.

    (Danh)
    Mùa.
    ◎Như: tứ quý bốn mùa, xuân quý mùa xuân, hạ quý mùa hè.

    (Danh)
    Thời kì cố định trong năm.
    ◎Như: hoa quý mùa hoa, vũ quý mùa mưa.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian bằng ba tháng.

    (Danh)
    Họ Quý.

    (Tính)
    Cuối, mạt.
    ◎Như: quý xuân tháng ba (cuối mùa xuân), quý thế đời cuối cùng.
    ◇Liêu trai chí dị : Minh quý chí kim (Lục phán ) Từ cuối thời nhà Minh đến nay.

    (Tính)
    Út, nhỏ, non (chưa thành thục).
    ◎Như: quý nữ con gái út.

    quí, như "đậu tứ quí" (vhn)
    cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
    quỳ, như "quỳ luỵ" (gdhn)

    Nghĩa của 季 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUÝ
    1. mùa; quý (một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa gồm có ba tháng)。一年分春夏秋冬四季,一季三个月。
    2. mùa; tiết。(季儿)季节。
    雨季。
    mùa mưa.
    旺季。
    đang mùa bán đắt.
    西瓜季儿。
    mùa dưa hấu.
    3. cuối mùa; cuối kỳ; cuối thời。指一个时期的末了。
    清季(清朝末年)。
    cuối thời nhà Thanh.
    明之季世。
    thời kỳ cuối thời nhà Minh.
    4. tháng cuối (của một mùa)。指一季的末一个月。
    季春(农历三月)。参看"孟"、"仲"。
    cuối mùa xuân (vào khoảng tháng ba âm lịch).
    5. út (thứ tự trong anh em); thứ tư。在弟兄排行里代表第四或最小的。
    伯仲叔季。
    cả, hai, ba, tư.
    季弟。
    em trai út.
    6. họ Quý。(J́)姓。
    Từ ghép:
    季度 ; 季风 ; 季风气候 ; 季候 ; 季节 ; 季刊

    Chữ gần giống với 季:

    , , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

    Chữ gần giống 季

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季 Tự hình chữ 季

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

    cuối:cuối cùng
    quí:đậu tứ quí
    quỳ:quỳ luỵ

    Gới ý 11 câu đối có chữ 季:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    季 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 季 Tìm thêm nội dung cho: 季