Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdòu] 1. đậu nành; đậu tương。一年生草本植物,花白色或紫色,有根瘤,豆荚有毛。种子一般黄色,供食用,也可以榨油。
2. hạt đậu nành; hạt đậu tương。这种植物的种子。
2. hạt đậu nành; hạt đậu tương。这种植物的种子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 大豆 Tìm thêm nội dung cho: 大豆
