Cao su chống va đập cửa

Từ: 太上皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太上皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太上皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishànghuáng] 1. thái thượng hoàng (cha của vua)。皇帝的父亲的称号,特称把皇位让给儿子而自己退位的皇帝。
2. kẻ thao túng sau màn; kẻ giật dây; quan thầy。比喻在幕后操纵,掌握实权的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
太上皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太上皇 Tìm thêm nội dung cho: 太上皇