Cao su chống va đập cửa

Từ: 失和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失和 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīhé] bất hoà。双方由和睦变为不和睦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
失和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失和 Tìm thêm nội dung cho: 失和