Cao su chống va đập cửa

Từ: 头发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头发 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu·fa] tóc。人的前额以上、两耳以上和后颈部以上生长的毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
头发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头发 Tìm thêm nội dung cho: 头发