Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煒, chiết tự chữ VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煒:
煒
Biến thể giản thể: 炜;
Pinyin: wei3, hui1;
Việt bính: wai5;
煒 vĩ
(Tính) Đỏ lửng, đỏ thẫm.
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Pinyin: wei3, hui1;
Việt bính: wai5;
煒 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 煒
(Tính) Sáng rực.(Tính) Đỏ lửng, đỏ thẫm.
vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 煒:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煒
炜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煒
| vĩ | 煒: | vĩ (sáng sủa) |

Tìm hình ảnh cho: 煒 Tìm thêm nội dung cho: 煒
