Chữ 煒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煒, chiết tự chữ VĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煒:

煒 vĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煒

Chiết tự chữ bao gồm chữ 火 韋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煒 cấu thành từ 2 chữ: 火, 韋
  • hoả, hỏa
  • vi
  • []

    U+7152, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei3, hui1;
    Việt bính: wai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 煒

    (Tính) Sáng rực.

    (Tính)
    Đỏ lửng, đỏ thẫm.

    vĩ, như "vĩ (sáng sủa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 煒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煒

    ,

    Chữ gần giống 煒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒 Tự hình chữ 煒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煒

    :vĩ (sáng sủa)
    煒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煒 Tìm thêm nội dung cho: 煒