Chữ 奓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 奓:

奓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奓

奓

Chiết tự chữ 奓

奓 cấu thành từ 2 chữ: 大, 多
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 多 đa, đi, đơ
  • []

    U+5953, tổng 9 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1;
    Việt bính: ci2 se1 se2 zaa1 zaa3;

    奓

    Nghĩa Trung Việt của từ 奓


    Nghĩa của 奓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhā]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRA
    Tra (tra sơn, tiểu tra hồ, đều ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。奓山、小奓湖,都在湖北。
    [zhà]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: TRA
    dang; giương ra; phình ra; xoã。张开。
    奓着头发。
    xoã tóc
    这衣服下摆太奓了。
    lai áo này hở ra quá.
    Từ ghép:
    奓着胆子

    Chữ gần giống với 奓:

    㚚, 㚛, 奎, 奏, 奐, 契, 奓, 奕, 奖, 契,

    Chữ gần giống 奓

    姼, 奂, 夵, 夶, 因, 夺, 夻, 夼, 夽, 夿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奓 Tự hình chữ 奓 Tự hình chữ 奓 Tự hình chữ 奓

    奓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奓 Tìm thêm nội dung cho: 奓