Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奓, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 奓:
奓
Pinyin: zha1;
Việt bính: ci2 se1 se2 zaa1 zaa3;
奓
Nghĩa Trung Việt của từ 奓
Nghĩa của 奓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
Tra (tra sơn, tiểu tra hồ, đều ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。奓山、小奓湖,都在湖北。
[zhà]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRA
dang; giương ra; phình ra; xoã。张开。
奓着头发。
xoã tóc
这衣服下摆太奓了。
lai áo này hở ra quá.
Từ ghép:
奓着胆子
Số nét: 9
Hán Việt: TRA
Tra (tra sơn, tiểu tra hồ, đều ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。奓山、小奓湖,都在湖北。
[zhà]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRA
dang; giương ra; phình ra; xoã。张开。
奓着头发。
xoã tóc
这衣服下摆太奓了。
lai áo này hở ra quá.
Từ ghép:
奓着胆子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 奓 Tìm thêm nội dung cho: 奓
