Dưới đây là các chữ có bộ Đại [大]:

Đại [Đại]

U+5927, tổng 3 nét, bộ Đại
Phiên âm: dà; Nghĩa: To lớn

Tìm thấy 90 chữ có bộ Đại [大]

đại, thái [3], thiên [4], thái [4], phu, phù [4], quái [4], yêu, yểu [4], ương [5], [5], thất [5], thao, bổn [5], đầu [5], 𡗗 [5], [6], [6], di [6], khoa [6], giáp [6], đoạt [6], [6], [7], [7], giáp [7], [7], liêm [7], hoán [7], 𡗶 [7], [8], [8], [8], [8], [8], yểm, yêm [8], kì, cơ [8], nại [8], phụng, bổng [8], phấn [8], [8], bôn [8], [8], [9], [9], khuê [9], tấu [9], hoán [9], khế, tiết, khiết, khất [9], [9], dịch [9], tưởng [9], [9], sáo [10], trang [10], hề [10], 𡘮 [10], 𡘯 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], xa [11], 𡙁 [11], [12], điện [12], ngạo [12], áo, úc [12], [13], áo, úc [13], [13], 𡙦 [13], 𡙧 [13], liêm [14], đoạt [14], tưởng [14], 𡙴 [14], 𡙵 [14], [15], thích [15], 𡚁 [15], 𡚃 [15], 𡚄 [15], [16], phấn [16], 𡚎 [16], [18], 𡚚 [19], 𡚝 [21], 𡚡 [23], 𡚢 [23],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),