Dưới đây là các chữ có bộ Đại [大]:
Tìm thấy 90 chữ có bộ Đại [大]
| 大đại, thái [3], 天thiên [4], 太thái [4], 夫phu, phù [4], 夬quái [4], 夭yêu, yểu [4], 央ương [5], 夯 [5], 失thất [5], 夲thao, bổn [5], 头đầu [5], 𡗗 [5], 㚏 [6], 㚐 [6], 夷di [6], 夸khoa [6], 夹giáp [6], 夺đoạt [6], 夻 [6], 㚒 [7], 㚓 [7], 夾giáp [7], 奀 [7], 奁liêm [7], 奂hoán [7], 𡗶 [7], 㚔 [8], 㚕 [8], 㚖 [8], 㚗 [8], 㚘 [8], 奄yểm, yêm [8], 奇kì, cơ [8], 奈nại [8], 奉phụng, bổng [8], 奋phấn [8], 奌 [8], 奔bôn [8], 奈 [8], 㚚 [9], 㚛 [9], 奎khuê [9], 奏tấu [9], 奐hoán [9], 契khế, tiết, khiết, khất [9], 奓 [9], 奕dịch [9], 奖tưởng [9], 契 [9], 套sáo [10], 奘trang [10], 奚hề [10], 𡘮 [10], 𡘯 [10], 㚜 [11], 㚝 [11], 㚞 [11], 奛 [11], 奜 [11], 奝 [11], 奞 [11], 奢xa [11], 𡙁 [11], 㚟 [12], 奠điện [12], 奡ngạo [12], 奥áo, úc [12], 㚠 [13], 奧áo, úc [13], 奨 [13], 𡙦 [13], 𡙧 [13], 奩liêm [14], 奪đoạt [14], 奬tưởng [14], 𡙴 [14], 𡙵 [14], 奫 [15], 奭thích [15], 𡚁 [15], 𡚃 [15], 𡚄 [15], 㚡 [16], 奮phấn [16], 𡚎 [16], 奰 [18], 𡚚 [19], 𡚝 [21], 𡚡 [23], 𡚢 [23], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
