Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 套数 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàoshù] 1. tổ khúc của hí khúc hoặc tản khúc。戏曲或散曲中连贯成套的曲子。
2. hế thống biện pháp; hệ thống kỹ xảo。比喻成系统的技巧或手法。
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。套子3.。
2. hế thống biện pháp; hệ thống kỹ xảo。比喻成系统的技巧或手法。
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。套子3.。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 套数 Tìm thêm nội dung cho: 套数
